BÀNG GIÁ TỔNG HỢP DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA NHÂN TÂM

    332 2017/10/16
BÀNG GIÁ TỔNG HỢP DỊCH VỤ TẠI NHA KHOA NHÂN TÂM

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ NHA KHOA TỔNG QUÁT

KHÁM & TƯ VẤN

Miễn Phí

X – QUANG

Chụp Xquang quanh răng – quanh chóp

Miễn Phí

Chụp film toàn cảnh Panorex

100.000 VND/ Phim

Chụp film sọ nghiêng

100.000 VND/ Phim

Chụp film sọ thẳng

100.000 VND/ Phim

Chụp film CT/Hàm

300.000 VND/ Phim

Chụp film CT Hàm trên & hàm dưới

400.000 VND/ Phim

ĐIỀU TRỊ NHA CHU – CẠO VÔI RĂNG

Điều trị nha chu – cấp độ 1 – Lấy vôi răng, đánh bóng 2 hàm

300.000 – 500.000 VND

Điều trị nha chu – cấp độ 2 – Xử lý mặt gốc răng

400.000 – 450.000 VND

Điều trị nha chu – cấp độ 3 – Lật vạt, xử lý mặt gốc răng

1,100,000 VND/ Răng

Điều trị viêm nha chu

3,500,000 – 5,500,000 VND/Hàm

Phẫu thuật nha chu làm dài thân răng

1,700,000 VND/Răng

Nạo túi nha chu

300,000 VND/Răng

Phẫu thuật nạo túi nha chu

1,100,000 VND/Răng

Lấy vôi răng trẻ em

250,000 VND/Răng

Cạo vôi dưới nướu, làm sạch sâu (Deep clean)

3,000,000 VND/Hàm

Rạch abces

250,000 VND/Răng

NHỔ RĂNG

Răng sữa – lung lay – bôi tê/chích tê

100.000 VND/ Răng

Răng vĩnh viễn (Từ răng 1 -> răng 5)

450.000 VND/ Răng

Răng vĩnh viễn (Răng 6, răng 7)

550.000 VND/ Răng

Răng khôn hàm trên

900,000 VND/Răng

Răng khôn hàm trên mọc ngầm

2,000,000 VND/Răng

Răng khôn hàm dưới

1,800,000 VND/Răng

Răng khôn hàm dưới mọc ngầm/lệch (Tặng túi chờm lạnh)

2,500,000 VND/Răng

Răng khôn mọc ngầm/lệch, khó (Tặng túi chờm lạnh)

3,000,000-3,500,000 VND/Răng

Cắt chóp (Tặng túi chờm lạnh)

2,500,000 VND/Răng

Ghi chú: Tiền mê: ngủ nhẹ, bao gồm xét nghiệm tổng quát (nếu cần): cộng thêm 3.000.000 VND

TẨY TRẮNG RĂNG

Tẩy tại nhà (1 Cặp máng tẩy + 4 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

2,000,000 VND/Lộ Trình

Tẩy tại phòng bằng hệ thống LumaCool – USA

(1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

3,500,000 VND/Lộ Trình

Tẩy trắng cho răng nhiễm tetracycline  

(1 cặp máng tẩy + 1 ống thuốc + 1 tube thuốc chống ê)

4,000,000 VND/Lộ Trình

Làm máng tẩy riêng

800,000 VND/Cặp

Thuốc tẩy trắng

250,000 VND/1 Ống

TRÁM RĂNG – ĐIỀU TRỊ TỦY RĂNG

Trám răng sữa

150,000 VND/Răng

Trám sealant phòng ngừa

250,000 VND/Răng

Trám amalgam

450,000 VND/Răng

Trám răng sâu

400,000 VND/Răng

Trám kẽ

800,000 VND/Răng

Trám mẻ góc

550,000 VND/Răng

Đắp mặt răng, trám răng thẩm mỹ

700,000 VND/Răng

Chữa tủy trẻ em – Răng trước

550,000 VND/ Răng

Chữa tủy trẻ em – Răng trong

750,000 VND/Răng

Chữa tủy răng ngoài (Từ răng 1-> răng 4)

 1,000,000 VND/ Răng

Chữa tủy răng trong (Từ răng 5-> răng 6)

1,500,000 VND/Răng

Chữa tủy răng trong (Từ răng 7 -> Răng 8)

2,000,000 VND/ Răng

Chốt kim loại + trám kết thúc

 500,000 VND/ Răng

Chữa tủy lại

1,500,000 – 2.000.000 – 2,500,000 VND/ Răng

Máng + thuốc chống ê

2,000,000 VND/Cặp

Chỉnh khớp thái dương hàm – Theo lộ trình

200,000 VND/Lần

Máng chỉnh khớp thái dương hàm

5,000,000 VND/Máng

Máng nghiến ép

1,500,000 VND/Máng

Máng nghiến đúc

3,500,000 VND/Máng

GẮN HẠT XOÀN

 Gắn hạt xoàn nha khoa

700,000 VND/Lần

 Gắn hạt xoàn của khách hàng

500,000 VND/Lần

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA

Răng nhựa Việt Nam

300,000 VND/Răng

Răng nhựa (Làm từ 1 đến 2 răng)

Răng nhựa Mỹ (Làm từ 3 răng trở lên)

800,000 VND/Răng

600,000 VND/Răng

Răng sứ tháo lắp

900,000 VND/Răng

Răng Composite

800,000 VND/Răng

PHỤC HÌNH THÁO LẮP NỀN NHỰA DẺO

Nền nhựa dẻo Biosoft

3,500,000 VND/Hàm

Nền nhựa dẻo Biosoft (Nền bán hàm)

2,500,000 VND/Hàm

Hàm giả tháo lắp nền nhựa dẻo – thay nền hàm

2,000,000 VND/Hàm

Lưới chống gãy

550,000 VND/Hàm

Đệm nhựa mềm

4,000,000 VND/Hàm

Đệm nhựa cứng

2,000,000 VND/Hàm

Móc dẻo

1,000,000 VND/Móc

PHỤC HÌNH THÁO LẮP HÀM KHUNG

Hàm khung kim loại Co-Cr (Đức)

3,500,000 VND/Hàm

Hàm khung Titan

6,500,000 VND/Hàm

Hàm khung liên kết Cr-Co

5,500,000 VND/Hàm

Hàm khung liên kết titan mắc cài đơn

4,500,000 VND/Hàm

Hàm khung liên kết titan mắc cài đôi

6,500,000 VND/Hàm

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

Răng tạm tháo lắp

600,000 VND/Răng

Răng tạm cánh dán nhựa

600,000 VND/Răng

Răng tạm cánh dán sứ

2,000,000 VND/Răng

Tháo cắt cầu, mão

150,000 VND/Răng

Cùi giả kim loại, trám tái tạo (không kèm mão)

800,000 VND/Răng

Cùi giả carbon, tái tạo răng (không kèm mão)

800,000 VND/Răng

Chốt sợi, tái tạo răng 1 chân

800,000 VND/Răng

Chốt sợi, tái tạo răng 2 chân

1,000,000 VND/Răng

Mão full kim loại Cr-Co

2,000,000 VND/Răng

Mão kim loại fulll Titan/Ni-/Cr

3,000,000 VND/Răng

Inlay/onlay composite

3,000,000 VND/Răng

Inlay/onlay kim loại cr-co

1,800,000 VND/Răng

Inlay/onlay kim loại Ni-Cr

1,800,000 VND/Răng

Inlay/onlay titan

2,800,000 VND/Răng

Inlay Onlay Empress, CAD/CAM
(Ivoclar vivadent – Thụy Sĩ)

4,000,000 VND/Răng

Răng sứ hợp kim Ni-Cr

1,800,000 VND/Răng

Răng sứ hợp kim Co-Cr

3,000,000 VND/Răng

Răng sứ hợp kim Titan

2,800,000 VND/Răng

Răng sứ quý kim

Tùy theo thời giá + 2,000,000 VND

Răng toàn sứ - không CAD/CAM

4,800,000 VND/Răng

Răng toàn sứ (cercon Zirconia CAD/CAM)

6,000,000 VND/Răng

Răng toàn sứ Zirconia – cercon HT/Lava 3M (HT)

6,500,000 VND/Răng

Răng sứ Cerec

6,500,000 VND/Răng

Răng sứ Paladium

6,000,000 VND/Răng

Mão kim loại Au-Pd

6,500,000 VND/Răng

Mão sứ Roland

5,500,000 VND/Răng

Laminate – Veneer – CAD/CAM 
(Ivoclar vivadent – Thụy Sĩ)

6,500,000 VND/Răng

Mão toàn sứ IPS E.Max

7,000,000 VND/Răng

Mặt dán sứ veneer IPS E.Max

7,000,000 VND/Răng

Mặt dán sứ veneer zirconia

7,500,000 VND/Răng

Cắt nướu/Điều chỉnh nướu từ 1-3 răng

2,500,000 VND/Răng

Cắt nướu/Điều chỉnh nướu từ 4 răng trở lên

1,800,000 VND/Răng

Phẫu thuật hành lang

20,000,000 VND/Liệu Trình

GUMMY SMILE

Điều trị Gummy smile: cắt nướu (Không dời xương ổ)

2,000,000 VND/Răng

Điều trị Gummy smile: cắt nướu + dời xương ổ

2,500,000 VND/Răng

Điều trị Gummy smile: cắt niêm mạc môi trên STATLIP

20,000,000 VND/Liệu Trình

Điều trị Gummy smile: cắt bán phần cơ nâng môi trên

25,000,000 VND/Liệu Trình

Điều trị Gummy smile: di chuyển xương hàm trên

90,000,000 VND/Liệu Trình

CHỈNH NHA

Chỉnh nha mắc cài kim loại                     

30,000,000 – 35,000,000 VND

Chỉnh nha mắc cài sứ                   

40,000,000 – 45,000,000 VND 

Chỉnh nha mắc cài tự khóa

40,000,000 - 45,000,000 VND

Trainer

3,000,000 VND

Nong rộng hàm

5,000,000 VND

Invisalign

4,000 USD ~ 90,800,000 VND

Minivit

5,000,000 VND

DỊCH VỤ KHÁC

Vá hàm khi BN làm ở nơi khác

500,000 VND/ Hàm

Gắn lại răng sứ trên Implant khi BN làm ở nơi khác

700,000 VND

Gắn lại cầu sứ khi BN làm ở nơi khác                   

200,000 VND/Trụ

 

 

BẢNG GIÁ IMPLANT

 

ĐIỀU TRỊ

ĐƠN VỊ

TỔNG CỘNG

Hệ thống Implant cao cấp: Nobel Active, Straumann Active, Nobel, Tekka, Kontact, Dentist, Neo Biocare

Implant “All on 4”,  “All on 6)

 

13,500,000 – 21,5000,000

Tùy theo loại Implant

Phẫu thuật dời dây thần kinh

 

Liên hệ trực tiếp

Implant xương gò má – 4 Implant Zygoma

1 Hàm

Liên hệ trực tiếp

Implant xương gò má – 2 Implant Zygoma + 4 Implant Mỹ Active

1 Hàm

Liên hệ trực tiếp

Ghép nướu

1 Răng

2,500,000

Ghép alloderm

1 Răng

4,000,000

Ghép xương bột nhân tạo và màng

1 Răng

5,000,000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 1 răng

 

12,000,000

Ghép xương khối nhân tạo và màng xương – 3 răng trở lên

Răng

25,000,000

Ghép xương khối tự thân – xương cằm, xương cành cao, xương chậu – 1 vị trí

Răng

12,000,000

Ghép xương khối tự thân – 2 vị trí

Răng

15,000,000

Ghép xương khối tự thân – 4 vị trí trở lên

Răng

30,000,000

Nâng xoang kín

Răng

7,500,000

Nâng xoang kín – 2 vị trí trở lên (Liền kề nhau)

Răng

12,500,000

Nâng xoang kín – 2 vị trí trở lên (thuộc 2 phần hàm khác nhau)

Răng

15,000,000

Nâng xoang hở

Răng

15,000,000

Nâng xoang hở - 2 vị trí trở lên (Liền kề nhau)

Răng

20,000,000

Nâng xoang hở - 2 vị trí trở lên (thuộc 2 phần hàm khác nhau)

Răng

25,000,000

Tháo implant

Răng

2,500,000

Phụ thu mở nướu và gắn ốc lành thương

Phụ thu phục hình trên Implant nơi khác

Răng

2,000,000

Liệu pháp PRP – 1 răng

Răng

1,000,000

Liệu pháp PRP – 3 răng

Răng

2,000,000

Phí bệnh viện – dịch vụ hỗ trợ

Liệu Trình

13,500,000

Cắm implant không đau (sedation) – dịch vụ hỗ trợ

Liệu Trình

3,000,000

Phục hình nhựa tạm trên Implant

1 Răng

3,000,000

Phục hình sứ tạm trên Implant

1 Răng

4,000,000

Phục hình tạm trên Implant All on 4, All on 6

1 Hàm

10,000,000

Phục hình tạm trên Implant Zygoma

1 Hàm

10,000,000

Phục hình sau cùng trên Implant – Sứ titan (12 Răng)

1 Hàm

45,000,000

Phục hình sau cùng trên Implant – Sứ zirconia (12 Răng)

1 Hàm

75,000,000

Abutment sứ - cộng thêm

1 Răng

2,500,000

Áp dụng từ ngày 09/03/2017 - Trung tâm Implant nha khoa Nhân Tâm

Tiến sĩ – Bác sĩ Võ Văn Nhân


Tốt nghiệp chương trình Master Implant trường Đại Học UCLA - Hoa Kỳ

Thành tựu:

Bác sĩ Việt Nam đầu tiên phẫu thuật phẫu thuật cấy ghép Implant và cấy ghép răng cho những người không có răng bẩm sinh.

Chi tiết liên hệ:


    807 đường 3/2 - Phường 7 - Quận 10 - Tp. HCM

  drnhan1@gmail.com - drnhan1@hotmail.com

    +84 989016780

   (+84.28) 39570229 – (+84.28) 39575569